Eurovignette là một hệ thống đặc biệt để thanh toán phí đường bộ. Hệ thống này bắt buộc đối với tất cả tài xế xe tải có trọng lượng từ 12 tấn trở lên. Hệ thống này có hiệu lực tại Hà Lan, Thụy Điển và Luxembourg. Eurovignette giống nhau đối với cả ba quốc gia. Đan Mạch đã chuyển từ Eurovignette sang thuế đường bộ theo km đối với xe chở hàng nặng kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2025, do thay đổi này, Eurovignette sẽ không còn hiệu lực tại Đan Mạch nữa.

Tất cả tài xế xe tải đều phải có bằng này – không phụ thuộc vào quốc tịch hoặc quốc gia cư trú.
Bạn có thể đăng ký Eurovignette trên trang web chính thức . Để thực hiện việc này, bạn sẽ cần nhập dữ liệu về quốc gia đăng ký xe, biển số xe, số trục (Axle class), loại khí thải (Emission class) và ngày hiệu lực của loại tem bạn cần.
Ở bước tiếp theo, bạn sẽ cần nhập thông tin chi tiết của thẻ ngân hàng mà bạn sẽ dùng để thanh toán cho tem dán và – thế là xong! Tem dán Euro của bạn có sẵn ở dạng điện tử. Bạn không cần tải xuống hoặc in bất cứ thứ gì, chỉ cần lưu số tem dán – cảnh sát giao thông có thể yêu cầu.
Chi phí của biểu thuế Eurovignette phụ thuộc vào một số yếu tố, chủ yếu là loại xe của bạn, cụ thể là loại Trục và loại Khí thải. Mặc dù mọi thứ đều rõ ràng đối với người lái xe có trục, giống như thông số kỹ thuật, loại Khí thải có thể gây ra khó khăn.
Tiêu chuẩn khí thải, hay tiêu chuẩn khí thải châu Âu, là một đặc điểm được cấp cho tất cả các loại xe. Loại xe của bạn phải được ghi rõ trong các tài liệu dành cho xe. Nếu bạn không có thông tin đó, bạn có thể sử dụng bảng sau:
| Euronorm | Ngày đăng ký xe đầu tiên |
|---|---|
| Đồng Euro 0 | cho đến ngày 30.06.1992 |
| Đồng Euro 1 | 01.07.1992 – 30.09.1995 |
| Đồng Euro 2 | 01.10.1995 – 30.09.2000 |
| Đồng Euro 3 | 01.10.2000 – 30.09.2005 |
| Đồng Euro 4 | 01.10.2005 – 30.09.2008 |
| Đồng Euro 5 | 01.10.2008 – 31.12.2012 |
| Đồng Euro 6 | từ 01.01.2013 |
Bạn có thể tự chọn thời hạn hiệu lực của Eurovignette. Bạn có thể cấp trong một ngày, một tuần, một tháng hoặc một năm. Chi phí của vignette phụ thuộc vào thời hạn hiệu lực, cũng như hạng xe. Nhưng đối với một ngày – giá là cố định (12 euro) cho tất cả các hạng xe.
Vé một ngày có giá trị trong một ngày dương lịch, nhưng không sớm hơn ngày đặt vé. Vé phải được đặt trước khi bạn khởi hành.
Ví dụ, Eurovignette cho xe Euro 6 (hạng thân thiện với môi trường nhất) có hai trục sẽ có giá là 750 euro một năm, 75 euro một tháng và 20 euro một tuần. Đối với xe hạng nặng Euro 0 có 2 trục, chi phí cao hơn nhiều: 1.407 euro một năm, 140 euro một tháng và 37 euro một tuần.
Eurovignette – Thuế quan bằng đồng euro:
Từ 01.01.2025 đến 03.24.2025
Biểu thuế hàng năm
| 1-3 trục | 4 trục trở lên | |
|---|---|---|
| 0 euro | 1.407,00 | 2 359,00 |
| Đồng Euro 1 | 1 223,00 | 2 042,00 |
| Đồng Euro 2 | 1.065,00 | 1 776,00 |
| Đồng Euro 3 | 926,00 | 1 543,00 |
| Đồng Euro 4 | 842,00 | 1.404,00 |
| Đồng Euro 5 | 796,00 | 1.327,00 |
| 6 Euro hoặc ít hơn | 750,00 | 1 250,00 |
Biểu giá hàng tháng
| 1-3 trục | 4 trục trở lên | |
|---|---|---|
| 0 euro | 140,00 | 235,00 |
| Đồng Euro 1 | 122,00 | 204,00 |
| Đồng Euro 2 | 106,00 | 177,00 |
| Đồng Euro 3 | 92,00 | 154,00 |
| Đồng Euro 4 | 84,00 | 140,00 |
| Đồng Euro 5 | 79,00 | 132,00 |
| 6 Euro hoặc ít hơn | 75,00 | 125,00 |
Tỷ giá hàng tuần
| 1-3 trục | 4 trục trở lên | |
|---|---|---|
| 0 euro | 37,00 | 62,00 |
| Đồng Euro 1 | 32,00 | 54,00 |
| Đồng Euro 2 | 28,00 | 47,00 |
| Đồng Euro 3 | 24,00 | 41,00 |
| Đồng Euro 4 | 22,00 | 37,00 |
| Đồng Euro 5 | 21,00 | 35,00 |
| 6 Euro hoặc ít hơn | 20,00 | 33,00 |
Tỷ giá hằng ngày
| 1-3 trục | 4 trục trở lên | |
|---|---|---|
| 0 euro | 12,00 | 12,00 |
| Đồng Euro 1 | 12,00 | 12,00 |
| Đồng Euro 2 | 12,00 | 12,00 |
| Đồng Euro 3 | 12,00 | 12,00 |
| Đồng Euro 4 | 12,00 | 12,00 |
| Đồng Euro 5 | 12,00 | 12,00 |
| 6 Euro hoặc ít hơn | 12,00 | 12,00 |